bát phẩm

bát phẩm

Ông ta được bổ nhiệm vào chức quan bát phẩm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phẩm hàm thứ tám trong hệ thống quan chế phong kiến Việt Nam thời xưa: "Bát phẩm" một cấp bậc trong chín bậc (cửu phẩm) dùng để phân định thứ bậc của quan lại trong triều đình phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta được bổ nhiệm vào chức quan bát phẩm. (Ông ta được bổ nhiệm vào chức quan bát phẩm.)
    • Trong hệ thống cửu phẩm, bát phẩm phẩm hàm áp chót. (Trong hệ thống chín phẩm, bát phẩm phẩm hàm áp chót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan bát phẩm": dùng để chỉ vị quan mang phẩm hàm bát phẩm.
    • Vị quan bát phẩm ấy phụ trách việc thu thuế trong huyện. (Vị quan bát phẩm ấy phụ trách việc thu thuế trong huyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Cửu phẩm (danh từ): hệ thống chín bậc quan chế phong kiến, hoặc phẩm hàm thứ chín (thấp nhất).
  • Thất phẩm (danh từ): phẩm hàm thứ bảy trong hệ thống cửu phẩm.
  • Quan chế (danh từ): chế độ, hệ thống quan lại.
Từ đồng nghĩa
  • Phẩm hàm thứ tám: cách nói giải thích nghĩa của "bát phẩm".
  • Bậc tám: cách nói đơn giản hóa về thứ hạng.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "bát phẩm" một từ Hán Việt ("bát" = tám, "phẩm" = bậc, hạng) ngày nay chủ yếu được dùng trong văn cảnh lịch sử, nghiên cứu hoặc diễn đạt tính chất ước lệ, cổ điển. Từ này không còn được dùng để chỉ chức vụ trong hệ thống hành chính hiện đại.